quần chúng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| mass, group, crowd, people; the masses, public |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
masses; the masses |
quan điểm quần chúng | the mass standpoint. public |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những người dân bình thường trong xã hội [trong quan hệ với lực lượng lãnh đạo, nói tổng quát] |
sự nghiệp của quần chúng ~ xa rời quần chúng |
| N |
số đông người ngoài đảng và là đối tượng lãnh đạo trực tiếp của một tổ chức đảng [nói trong quan hệ với tổ chức đảng ấy] |
cán bộ Đảng viên phải đi sâu, đi sát quần chúng |
| N |
người ngoài đảng [nói trong quan hệ với đảng lãnh đạo] |
một quần chúng tích cực |
| A |
thuộc về quần chúng, để phục vụ quần chúng hoặc hợp với quần chúng rộng rãi |
mang tính quần chúng ~ tác phong quần chúng ~ hoạt động quần chúng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| quần chúng |
the crowd |
clearly borrowed |
群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese) |
Lookup completed in 170,466 µs.