bietviet

quần chúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
mass, group, crowd, people; the masses, public
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun masses; the masses quan điểm quần chúng | the mass standpoint. public
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người dân bình thường trong xã hội [trong quan hệ với lực lượng lãnh đạo, nói tổng quát] sự nghiệp của quần chúng ~ xa rời quần chúng
N số đông người ngoài đảng và là đối tượng lãnh đạo trực tiếp của một tổ chức đảng [nói trong quan hệ với tổ chức đảng ấy] cán bộ Đảng viên phải đi sâu, đi sát quần chúng
N người ngoài đảng [nói trong quan hệ với đảng lãnh đạo] một quần chúng tích cực
A thuộc về quần chúng, để phục vụ quần chúng hoặc hợp với quần chúng rộng rãi mang tính quần chúng ~ tác phong quần chúng ~ hoạt động quần chúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 393 occurrences · 23.48 per million #3,598 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
quần chúng the crowd clearly borrowed 群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese)

Lookup completed in 170,466 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary