bietviet

quần thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
population
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài, sống cùng một nơi quần thể san hô ~ quần thể động vật quý hiếm
N tổ hợp kiến trúc không gian nhất quán, gồm những nhà cửa, công trình, tượng đài bố trí một cách hợp lí, xây dựng với một ý đồ tư tưởng - nghệ thuật nhất định quần thể kiến trúc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,015 occurrences · 60.64 per million #1,851 · Intermediate

Lookup completed in 173,622 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary