| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cinnamon (tree, bark) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây lớn thuộc họ long não, lá to, vỏ có mùi thơm, vị cay, được dùng để lấy tinh dầu hoặc làm thuốc | |
| Compound words containing 'quế' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nguyệt quế | 40 | laurel |
| húng quế | 9 | basil |
| bánh quế | 5 | waffle |
| chả quế | 3 | roasted cinnamon pork |
| quế chi | 3 | cinnamon twig |
| bẻ quế | 0 | to pass the examination |
| hồng quế | 0 | hoa hồng nhỏ, cánh màu đỏ, thơm mùi vỏ quế |
| quế hòe | 0 | grown-up and successful children |
| vòng nguyệt quế | 0 | vòng được kết bằng nguyệt quế, dùng để tặng cho người chiến thắng |
| đan quế | 0 | red cinnamon, the moon |
Lookup completed in 162,453 µs.