| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| do in a hurry, hastily | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách lóng ngóng, không hoàn toàn tự điều khiển được | đứa bé bò quềnh quàng trên nền nhà |
Lookup completed in 71,022 µs.