| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| awkward, clumsy with one’s limbs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả vẻ chân tay cử động một cách khó khăn, thiếu tự nhiên, do quá ốm yếu hoặc ngượng ngập, vụng về | chân tay quều quào |
Lookup completed in 62,066 µs.