| Compound words containing 'quốc' (323) |
| word |
freq |
defn |
| quốc gia |
14,401 |
nation, state, country; national |
| Trung Quốc |
7,849 |
China |
| quốc tế |
5,561 |
international |
| quốc hội |
3,448 |
parliament, congress, national assembly |
| vương quốc |
2,796 |
kingdom, realm, sultanate |
| Hàn Quốc |
2,224 |
Korea |
| toàn quốc |
971 |
entire nation, national, nationwide |
| quốc phòng |
889 |
national defense, military |
| vườn quốc gia |
808 |
national park |
| đế quốc |
805 |
empire; imperialist |
| quốc vương |
736 |
sultan, caliph, shah, emir, king |
| Anh Quốc |
528 |
England |
| quốc lộ |
514 |
national highway |
| quốc dân |
482 |
people, nation |
| quốc tịch |
392 |
nationality, citizenship |
| Liên Hiệp Quốc |
351 |
United Nations |
| tổ quốc |
288 |
country, nation, fatherland |
| quốc kỳ |
271 |
national flag, national colors |
| dân quốc |
260 |
democracy (bourgeois) |
| cường quốc |
253 |
nation, power |
| ngoại quốc |
246 |
foreign country |
| quốc ca |
211 |
national anthem |
| quốc xã |
162 |
national socialist, Nazi |
| tiểu vương quốc |
152 |
small kingdom, emirate |
| quốc công |
140 |
grand duke |
| quốc nội |
132 |
at home, in the country, domestic |
| quốc ngữ |
100 |
national language |
| Bộ Quốc Phòng |
99 |
Department of Defense |
| phú quốc |
92 |
a rich country |
| quốc huy |
91 |
national emblem, heraldry |
| cứu quốc |
83 |
to save one’s country; national salvation |
| phản quốc |
83 |
to betray one’s country |
| công quốc |
82 |
principality |
| vệ quốc |
73 |
defend one’s country, solders of the national defense army |
| quốc doanh |
63 |
nationalized business |
| quốc hiệu |
63 |
official name of a country, national name |
| quốc sử |
62 |
national history, history of a nation |
| quốc trưởng |
62 |
head of state, chief of state, fuehrer |
| quốc khánh |
59 |
national celebration |
| đa quốc gia |
58 |
Multinational |
| Hội Quốc Liên |
56 |
the League of Nations |
| chính quốc |
54 |
nước đế quốc thực dân, trong quan hệ với thuộc địa của mình |
| quốc học |
54 |
national culture |
| tướng quốc |
53 |
prime minister |
| chiến quốc |
52 |
warring states |
| khai quốc |
47 |
found a state, found a dynasty |
| quốc tử giám |
43 |
royal college |
| quốc khố |
42 |
treasury |
| nhập quốc tịch |
39 |
naturalize, become naturalized |
| kiến quốc |
38 |
to found, set up a state |
| trị quốc |
38 |
govern a state, govern a country |
| quốc sư |
37 |
teacher of the prince |
| phục quốc |
35 |
to restore national sovereignty, regain national independence |
| quốc giáo |
35 |
national religion |
| quốc lập |
34 |
state-owned, public |
| lập quốc |
33 |
to found a country, found a state |
| quốc vụ viện |
32 |
council of national affairs, cabinet (in some countries) |
| thiên quốc |
32 |
heaven, heavenly kingdom, heavenly realm |
| ái quốc |
32 |
national pride, patriotism; patriotic |
| quốc tang |
31 |
state funeral |
| quốc tính |
29 |
national character, nationality |
| giám quốc |
28 |
president (of a bourgeois republic) |
| quân quốc |
26 |
militaristic (country) |
| thuộc quốc |
23 |
vassal kingdom |
| chữ quốc ngữ |
21 |
Vietnamese script, Vietnamese roman alphabet |
| người ngoại quốc |
21 |
foreigner, foreign person |
| quốc bảo |
21 |
precious national object |
| quốc sự |
21 |
state affairs |
| quốc thư |
16 |
credentials |
| bảo quốc |
15 |
protector |
| quốc tế hóa |
15 |
to internationalize |
| kinh quốc |
14 |
organize the state |
| siêu quốc gia |
13 |
supernational |
| báo quốc |
11 |
do one’s duty towards one’s country |
| quốc hữu hoá |
11 |
[tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân] chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí |
| quốc vụ khanh |
11 |
secretary of state, minister without portfolio |
| quốc âm |
11 |
national language |
| thời chiến quốc |
11 |
the Warring States period |
| quốc lễ |
10 |
national festival |
| mẫu quốc |
9 |
motherland, mother country |
| cố quốc |
8 |
native country, native land |
| luật quốc tế |
8 |
international law |
| quốc ngoại |
8 |
foreign |
| liệt quốc |
7 |
all nations |
| vong quốc |
7 |
lose one’s country (to invaders) |
| Đức Quốc |
7 |
Germany |
| quốc cữu |
6 |
emperor’s brother-in-law |
| quốc nạn |
6 |
national disaster, catastrophe |
| quốc sắc |
6 |
beauty queen |
| quốc thể |
6 |
national prestige |
| quốc văn |
6 |
national literature |
| cừu quốc |
5 |
enemy country, hostile country |
| quốc sĩ |
5 |
famous scholar, national scholar |
| quốc tế ngữ |
5 |
international language |
| vạn quốc |
5 |
all the nations |
| phiên quốc |
4 |
vassal state |
| quý quốc |
4 |
your honorable country, your dear country |
| quốc pháp |
4 |
national laws |
| quốc sách |
4 |
national policy |
| quốc thiều |
4 |
national anthem |
| thượng quốc |
4 |
mother country |
| lòng ái quốc |
3 |
patriotism |
| quốc hồn |
3 |
national spirit |
| quốc phong |
3 |
national customs and manners |
| quốc phục |
3 |
national clothes, national dress, national costume |
| quốc thổ |
3 |
national territory |
| đường quốc lộ |
3 |
highway |
| lân quốc |
2 |
neighboring country |
| nhà ái quốc |
2 |
patriot |
| quốc cấm |
2 |
forbidden |
| quốc tế ca |
2 |
internationale (song) |
| tối huệ quốc |
2 |
most-favored nation |
| đảo quốc |
2 |
island country, island nation |
| quốc biến |
1 |
national troubles |
| quốc dụng |
1 |
national expenditures |
| quốc họa |
1 |
national disaster, calamity |
| quốc liên |
1 |
league of nations |
| quốc trái |
1 |
government bond, national debt, government securities |
| quốc táng |
1 |
state funeral |
| quốc đảo |
1 |
như đảo quốc |
| địch quốc |
1 |
hostile country, hostile nation |
| an ninh quốc gia |
0 |
national security |
| an ninh quốc nội |
0 |
domestic security |
| báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press |
| báo chí quốc tế |
0 |
international press |
| bí mật quốc gia |
0 |
national secret |
| Bảo quốc Huân chương |
0 |
National Order Medal |
| bảo vật quốc gia |
0 |
national treasure |
| bảo vệ tổ quốc |
0 |
to defend a country |
| bầu cử quốc hội |
0 |
congressional election |
| bận quốc phục |
0 |
traditional clothing |
| Bỉ quốc |
0 |
Belgium |
| Bộ Quốc gia Giáo dục |
0 |
Ministry of National Education |
| Bộ Trưởng Quốc Phòng |
0 |
Secretary, Ministry of Defense |
| canh tân quốc gia |
0 |
to reform, modernize a country |
| chi tiêu quốc phòng |
0 |
defense spending |
| chiến tranh đế quốc |
0 |
chiến tranh giữa các nước đế quốc nhằm chia lại thị trường thế giới và cướp thuộc địa của nhau |
| chuyển mạng quốc tế |
0 |
international roaming |
| chính sách của Hoa Kỳ đối với Trung Quốc |
0 |
US policy towards China |
| chính sách một Trung Quốc |
0 |
one China policy |
| chính trị quốc nội |
0 |
domestic politics |
| chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc |
0 |
U.N. development plan, program |
| chủ nghĩa quốc gia |
0 |
nationalism |
| chủ nghĩa quốc tế |
0 |
nguyên tắc hoặc chính sách đoàn kết hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các nước vì lợi ích chung |
| chủ nghĩa quốc xã |
0 |
chủ nghĩa phát xít ở Đức |
| chủ nghĩa đế quốc |
0 |
chủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản |
| chủ quyền quốc gia |
0 |
(national) sovereignty |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| các quốc gia lân bang |
0 |
neighboring countries |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| có quốc tịch |
0 |
to be a citizen of, have ~ citizenship |
| có quốc tịch Đai Loàn |
0 |
to be a citizen of Taiwan |
| công pháp quốc tế |
0 |
international law |
| công ty ngoại quốc |
0 |
foreign company |
| công ty quốc doanh |
0 |
nationalized company |
| công ty quốc tế |
0 |
international company |
| công ty đa quốc gia |
0 |
multinational company |
| công viên quốc gia |
0 |
national park |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| cơ quan thiện nguyện quốc tế |
0 |
international good will organization |
| cường quốc kinh tế |
0 |
an economic power |
| cả quốc |
0 |
entire country |
| cấp độ quốc gia |
0 |
national level |
| cố vấn an ninh quốc gia |
0 |
national security council |
| cộng đồng quốc tế |
0 |
international community |
| cứu quốc quân |
0 |
national salvation troops |
| diễn đàn quốc tế |
0 |
international forum |
| do Trung Quốc kiểm soát |
0 |
to be controlled by China |
| doanh thương ngoại quốc |
0 |
foreign trade, commerce |
| du khách ngoại quốc |
0 |
foreign tourist, traveler |
| dân ngoại quốc |
0 |
foreign citizen, national |
| dư luận quốc tế |
0 |
international opinion |
| dựa trên luật quốc tế |
0 |
based, founded on international law |
| giao dịch quốc tế |
0 |
international exchange |
| giải tán quốc hội |
0 |
to dissolve congress, parliament |
| giờ quốc tế |
0 |
universal time (UTC), Greenwich mean time (GMT) |
| gặp trở ngại tại quốc hội |
0 |
to meet obstacles in Congress |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| hai quốc qia |
0 |
both countries, nations |
| Hiệp Chủng Quốc |
0 |
United States |
| Hiệp Hội Súng Quốc Gia |
0 |
National Rifle Association, NRA |
| hy sinh cho tổ quốc |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| hàng ngoại quốc |
0 |
foreign goods |
| hãng thông tấn quốc tế |
0 |
international news organization |
| hùng quốc |
0 |
powerful nation |
| hải phận quốc tế |
0 |
international waters |
| hệ thống điện Quốc gia |
0 |
national electrical power system |
| Hồi Quốc |
0 |
Pakistan |
| hội nghị quốc tế |
0 |
international conference |
| Hội Ân Xá Quốc Tế |
0 |
Amnesty International |
| hội đồng an ninh quốc gia |
0 |
national security council |
| khai thác về mặt quốc phòng |
0 |
to use in the area of national defense |
| khi Quốc Hội tái nhóm |
0 |
when Congress reconvenes |
| không có mặt của báo chí ngoại quốc |
0 |
foreign press was not present |
| kinh tế quốc gia |
0 |
national economy |
| kiểm soát Quốc Hội |
0 |
to control Congress |
| mang quốc tịch Mỹ |
0 |
to hold US citizenship, be a US citizen |
| mang thông hàng Anh Quốc |
0 |
to have, carry an English passport |
| mại quốc cầu vinh |
0 |
to sell one’s country to seek honors |
| mậu dịch quốc doanh |
0 |
state-run trade, state trade |
| mậu dịch quốc tế |
0 |
international trade |
| một công ty vốn 100% của ngoại quốc |
0 |
a 100% foreign-owned company |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| ngân hàng ngoại quốc |
0 |
foreign bank |
| Ngân Hàng Thương Mại Quốc Tế |
0 |
Incombank |
| ngân quỹ quốc phòng |
0 |
national defense fund |
| ngân sách quốc gia |
0 |
national budget |
| ngược với quyền lợi quốc gia |
0 |
contrary to the interests of the country |
| nông trường quốc doanh |
0 |
a state-managed farm, a sovkhoz |
| nền an ninh quốc gia |
0 |
(foundation of) national security |
| nền kinh tế của quốc gia |
0 |
the economic foundation of the country |
| nợ quốc gia |
0 |
national debt |
| phóng viên ngoại quốc |
0 |
foreign reporter, correspondent |
| phụng sự quốc gia |
0 |
to serve one’s country |
| quan hệ quốc tế |
0 |
international relations |
| quan sát viên quốc tế |
0 |
international observer |
| quy chế tối huệ quốc |
0 |
most favored nation status |
| quyền lợi tổ quốc |
0 |
national interests |
| Quảng trường Quốc gia |
0 |
National Mall (in Washington DC) |
| quốc dân đảng |
0 |
nationalist party |
| quốc gia châu âu |
0 |
European country |
| quốc gia dân chủ |
0 |
democratic country |
| quốc gia giàu có |
0 |
wealthy nation |
| quốc gia hải đảo |
0 |
island nation, country |
| quốc gia kỹ nghệ |
0 |
industrial nation |
| quốc gia láng giềng |
0 |
neighboring countries |
| quốc gia mở mang |
0 |
developing nation |
| quốc gia phát triển |
0 |
developed country, industrialized country |
| quốc gia thành viên |
0 |
member nation (of the UN, e.g.) |
| quốc gia tiểu nhược |
0 |
smaller and weaker country |
| quốc gia tân tiến |
0 |
advanced, developed country |
| quốc gia Tây phương |
0 |
western nation |
| quốc gia đang phát triển |
0 |
developing country |
| quốc gia đại sự |
0 |
affairs of state |
| quốc hội Anh |
0 |
English parliament |
| quốc hội bị giải tán |
0 |
the congress was dissolved |
| quốc hội do cộng hòa khống chế |
0 |
Republican-controlled congress |
| quốc hội Hoa Kỳ |
0 |
U.S. Congress |
| quốc hội lưỡng viện |
0 |
both houses of congress |
| quốc hội Nhật Bản |
0 |
National Diet (of Japan) |
| quốc hữu hóa |
0 |
to nationalize |
| quốc kì |
0 |
cờ tượng trưng cho một nước |
| quốc kế dân sinh |
0 |
national welfare and the people’s |
| quốc lủi |
0 |
rượu gạo nấu bằng phương pháp thủ công, có màu trong suốt, nồng độ cao [thời Pháp thuộc thường phải nấu lậu] |
| quốc sử quán |
0 |
national historiographer’s office |
| quốc thù |
0 |
enemy of the nation, national vengeance |
| quốc túy |
0 |
national characteristic |
| quốc tế hoá |
0 |
làm cho có tính chất quốc tế |
| Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế |
0 |
International Monetary Fund, IMF |
| ra ngoại quốc |
0 |
to a foreign country, abroad |
| sen đầm quốc tế |
0 |
lực lượng vũ trang của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác |
| siêu cường quốc |
0 |
superpower (country) |
| siêu đế quốc |
0 |
superimperialism |
| sản lượng quốc nội |
0 |
domestic production |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| theo kiểu Trung Quốc |
0 |
following the Chinese model |
| thu nhập quốc dân |
0 |
phần giá trị mới sáng tạo ra trong khu vực sản xuất vật chất của một nước, trong một thời gian nhất định [thường là một năm] |
| Thư Viện Quốc Hội Hoa Kỳ |
0 |
The Library of Congress |
| thương mại quốc tế |
0 |
international trade, business |
| thương trường quốc tế |
0 |
international market |
| thị trường ngoại quốc |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc ngoại |
0 |
foreign market |
| thị trường quốc nội |
0 |
domestic market |
| thị trường quốc tế |
0 |
international market |
| thỏa hiệp quốc phòng |
0 |
defense agreement |
| thống nhất quốc gia |
0 |
to unite, unify a country, nation |
| tiếng ngoại quốc |
0 |
foreign language |
| tiết lộ bí mật quốc gia |
0 |
to reveal, divulge national secrets |
| toàn quốc Hoa Kỳ |
0 |
the entire United States |
| trao lại Hồng Kông lại cho Trung Quốc |
0 |
to hand Hong Kong back to China |
| Trung Quốc chung biên cương với 14 quóc gia |
0 |
China shares a border with 14 countries |
| Trung Quốc thua Nhật Bản |
0 |
China lost to Japan |
| tràn qua biên giới Trung Quốc |
0 |
to spread across the Chinese border |
| trên bình diện tòn quốc |
0 |
on a national level |
| trên thị trường quốc tê |
0 |
on the international market |
| trên thị trường tài chánh quốc tế |
0 |
on the international financial market |
| trên toàn quốc |
0 |
across the (entire) country or nation, all over the country, nationwide |
| Trạm Không Gian Quốc Tế |
0 |
International Space Station |
| tuyên ngôn Quốc Tế Nhân Quyên |
0 |
(U.N.) International Declaration of Human Rights (1945) |
| tên phản quốc |
0 |
traitor |
| tòa án quốc tế |
0 |
international court |
| tư pháp quốc tế |
0 |
international private law |
| tầm vóc quốc tế |
0 |
international status, stature |
| tận trung báo quốc |
0 |
utterly loyal to one’s country |
| tổ chức quốc tế |
0 |
international organization |
| Tổ Chức Tiêu Chuẩn Quốc Tế |
0 |
the International Standards Organization, ISO |
| tổ quốc Việt |
0 |
Vietnam (the country) |
| tổng sản lượng quốc nội |
0 |
gross domestic product, GDP |
| tổng sản phẩm quốc gia |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế |
| tổng sản phẩm quốc nội |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả hoạt động của nền kinh tế trên lãnh thổ một nước [bao gồm sản xuất hàng hoá và dịch vụ]; phân biệt với tổng sản phẩm quốc gia |
| Tứ Quốc |
0 |
Shikoku (region of Japan) |
| từ ngoại quốc |
0 |
foreign words, terms |
| vi phạm luật pháp quốc tế |
0 |
to violate international law |
| Viện Sức Khỏe Quốc Gia |
0 |
National Institute of Health |
| vong quốc nô |
0 |
people, slaves lost to their country |
| vô địch toàn quốc |
0 |
national champion |
| vấn đề an nang quốc gia |
0 |
a national security issue |
| vấn đề quốc nội |
0 |
domestic issue, problem |
| vận động quốc hội |
0 |
to lobby congress |
| vệ quốc quân |
0 |
national guard |
| vị quốc |
0 |
for the country |
| xuất thân từ nhiều quốc gia |
0 |
to come from many countries |
| xí nghiệp quốc doanh |
0 |
nationalized business |
| Áo Quốc |
0 |
Austria |
| áp lực quốc tế |
0 |
international pressure |
| Ân Xá Quốc Tế |
0 |
Amnesty International |
| ích quốc lợi dân |
0 |
beneficial to one’s country and people |
| đa quốc qia |
0 |
multinational |
| đa số các quốc gia trên thế giới |
0 |
the majority of countries in the world |
| đe dọa nền an ninh Trung Quốc |
0 |
to threaten the China’s security, safety |
| đánh bật quân Trung Quốc ra khỏi Vietnamese |
0 |
to drive Chinese troops out of VN |
| đại biểu quốc hội |
0 |
congressional representative, congressman |
| đầu tư ngoại quốc |
0 |
foreign investment |
| đế quốc chủ nghĩa |
0 |
thuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc |
| đế quốc La Mã |
0 |
Roman empire |
| đế quốc Nga |
0 |
Russian empire |
| đối chất với Trung Quốc |
0 |
to confront China |
| ở trên vùng lãnh hải quốc tế |
0 |
in international waters |
| ở tận Anh Quốc |
0 |
all the way in England |
| ủy ban quốc gia |
0 |
national committee, commission |
| ủy ban toàn quốc |
0 |
national committee |
Lookup completed in 155,669 µs.