quốc tế
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| international |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
danh từ; international |
quan hệ quốc tế | internationl relations |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
các nước trên thế giới trong quan hệ với nhau [nói tổng quát] |
tin quốc tế ~ phong trào công nhân quốc tế ~ quan hệ quốc tế |
| A |
thuộc về quan hệ giữa các nước trên thế giới |
sân bay quốc tế ~ hội nghị quốc tế ~ công ước quốc tế |
| A |
thuộc về chủ nghĩa quốc tế, theo chủ nghĩa quốc tế |
tư tưởng quốc tế |
Lookup completed in 174,518 µs.