quỳ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to kneel down; (2) species of lotus, sunflower |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Litmus |
Giấy quỳ | Litmus paper |
|
Kneel |
xem vàng quỳ |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vàng, bạc dát mỏng, thường dùng để thếp câu đối, hoành phi, v.v. |
vàng quỳ |
| N |
chất chỉ thị màu, chuyển thành đỏ khi tiếp xúc với acid và chuyển thành xanh khi tiếp xúc với base |
|
| V |
ở tư thế đầu gối gập xuống và đặt sát mặt nền để đỡ toàn thân |
nó đang quỳ trước bàn thờ |
Lookup completed in 207,030 µs.