bietviet

quỵ luỵ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì hạ mình quỵ luỵ để nhờ vả ~ không chịu quỵ luỵ ai

Lookup completed in 62,280 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary