| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fund(s) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fund, bank | Quỹ phúc lợi | A welfare fund | |
| Fund, bank | Quỹ tiết kiệm | A savings bank | |
| Fund, bank | Quỹ thọ | Old-age fund | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số tiền dành riêng cho những khoản chi tiêu nhất định | quỹ tiền lương ~ quỹ phúc lợi ~ nộp quỹ lớp |
| N | tổ chức làm nơi nhận gửi và chi trả tiền | quỹ tiết kiệm ~ quỹ tín dụng |
| Compound words containing 'quỹ' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quỹ đạo | 1,183 | orbit, trajectory |
| ngân quỹ | 47 | fund |
| thủ quỹ | 42 | cashier, treasurer |
| công quỹ | 24 | public property, public funds, public money |
| ký quỹ | 16 | xem kí quỹ |
| quỹ tích | 9 | locus |
| quỹ đen | 1 | secret fund, privy purse, slush fund |
| xuất quỹ | 1 | to pay out |
| biển thủ công quỹ | 0 | to embezzle, misappropriate public funds |
| chiến thuật gây quỹ | 0 | fundraising tactics |
| chương trình gây quỹ | 0 | fundraising program |
| gây quỹ | 0 | to raise funds |
| kho quỹ | 0 | công tác quản lí và theo dõi hoạt động của quỹ tiền mặt tại ngân hàng, kho bạc [nói khái quát] |
| kí quỹ | 0 | gửi hoặc chuyển một số tiền vào quỹ làm tiền bảo đảm [để được phép làm việc gì] |
| ngân quỹ quốc phòng | 0 | national defense fund |
| nhập quỹ | 0 | to cash in, make an entry to the cash |
| nỗ lực gây quỹ | 0 | fundraising effort |
| quỹ bù trừ | 0 | compensatory fund |
| quỹ phúc lợi | 0 | a welfare fund |
| quỹ thọ | 0 | old-age fund |
| quỹ tiết kiệm | 0 | savings bank |
| Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế | 0 | International Monetary Fund, IMF |
| quỹ tín dụng | 0 | credit fund |
| sung quỹ | 0 | put into public treasury |
| sổ quỹ | 0 | cask-book |
| tiền quỹ | 0 | funds |
| trên quỹ đạo | 0 | in orbit |
| tồn quỹ | 0 | cash balance, balance |
Lookup completed in 154,203 µs.