bietviet

qua

Vietnamese → English (VNEDICT)
after, by, through, over; last (week, day, etc.); to pass by, go across, cross over
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj last năm qua | last year
conj by cô ta đi qua đây | She passed by here. after;during
conj by I, mẹ
verb to pass away; to be gone nhắc lại những việc đã qua | to recall past evens. to cross
verb to pass away; to be gone qua đò | to cross a river on a boat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển từ phía bên này sang phía bên kia của một sự vật họ đang qua sông ~ xe vừa qua đèo
V đi đến một nơi nào đó để làm gì, sau khi vượt một khoảng không gian nhất định ông qua nhà hàng xóm chơi ~ đoàn chuyên gia qua Nhật dự hội nghị
V từ biểu thị hoạt động theo hướng từ phía bên này sang phía bên kia của sự vật, hoặc chuyển sang một đối tượng khác, một hướng khác nó nhảy qua mương ~ bà cô gái đang nhìn qua cửa sổ ~ chúng tôi nói qua chuyện khác
V sống hết một quãng thời gian nào đó tôi đã qua mấy cái Tết xa nhà ~ qua thời khó khăn
V trôi đi hoặc trở thành thuộc về quá khứ mấy tiếng đồng hồ trôi qua ~ nhắc lại những chuyện đã qua
V bước vào, tiếp đến một thời gian nào đó sau khi đã hết một khoảng thời gian nhất định chưa qua năm mới ~ đời này qua đời khác ~ sắp qua mùa xuân
V chịu tác động trực tiếp của cả một quá trình nào đó tôi vừa qua một lớp tập huấn ~ hàng đã qua khâu kiểm tra
V tránh được sự chú ý cố tìm cách để qua mắt địch ~ mọi việc không qua được mắt anh ta
R [làm việc gì] một cách nhanh, thường là không kĩ, không chi tiết đọc qua bức thư ~ chỉ nghe qua cũng đủ hiểu ~ là qua cái áo
E từ biểu thị sự vật, sự việc sắp nêu ra là trung gian, là phương tiện của hoạt động được nói đến chuyển tiền qua bưu điện ~ quen biết qua một người bạn ~ kiểm nghiệm qua thực tế
I từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hết sạch tiền, không còn qua một đồng ~ không nói qua một câu
N hôm qua [nói tắt] sáng qua ~ nó vừa đi chiều qua ~ từ qua tới nay, mọi chuyện cứ rối tinh cả lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,941 occurrences · 593.95 per million #165 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cực quang the arctic lights clearly borrowed 極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese)
qua through probably borrowed 過 gwo3 (Cantonese) | 過, guò(Chinese)

Lookup completed in 181,866 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary