| Compound words containing 'quan' (272) |
| word |
freq |
defn |
| quan trọng |
7,153 |
to be important, vital |
| liên quan |
5,959 |
to concern, concerning |
| quan hệ |
5,316 |
relation, connection; to be important, affect, concern, correlate |
| cơ quan |
4,191 |
organ, agency, organization, body, office |
| quan sát |
2,588 |
to look at, look around, observe, watch |
| quan tâm |
2,236 |
to pay attention, take an interest, concern; interest (in something) |
| sĩ quan |
1,840 |
officer (military) |
| quan điểm |
1,796 |
standpoint, viewpoint, position, point of view, position |
| quan chức |
1,009 |
official, dignitary |
| tham quan |
649 |
to observe and visit, sightsee |
| quan niệm |
537 |
to think, believe; idea, concept |
| cảnh quan |
494 |
landscape |
| quan lại |
476 |
officials, authorities |
| làm quan |
433 |
to be an official |
| tương quan |
237 |
(inter)relationship, connection; to interrelate, correlate |
| quan tài |
228 |
coffin |
| khách quan |
221 |
objective |
| quan quân |
212 |
officers and soldiers, government army, armed forces |
| hoạn quan |
208 |
eunuch |
| chủ quan |
204 |
to be subjective |
| trực quan |
203 |
intuition; intuitive |
| lạc quan |
173 |
optimistic; to be optimistic, get one’s hopes up |
| quan viên |
170 |
người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân [phân biệt với dân đen; nói khái quát] |
| hải quan |
129 |
customs house |
| giác quan |
112 |
sense (organ) |
| tổng quan |
110 |
conspectus, overall or general view, overview |
| quan liêu |
95 |
authoritative, bureaucratic; bureaucracy, officialdom, the government |
| thuế quan |
90 |
thuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu |
| khả quan |
86 |
good, favorable, satisfactory |
| hạ sĩ quan |
82 |
non-commissioned officer (NCO) |
| tam quan |
76 |
three-door temple gate |
| quan thoại |
62 |
pekinese, mandarin |
| quan ngại |
61 |
to hinder, obstruct; to worry, concern |
| sự liên quan |
59 |
connection |
| kỳ quan |
53 |
wonder (of the world) |
| bá quan |
52 |
court officials |
| pháp quan |
50 |
|
| bi quan |
48 |
pessimistic, negative |
| võ quan |
44 |
military mandarin |
| từ quan |
43 |
to resign as mandarin |
| quan họ |
42 |
village song, folk song |
| quan võ |
41 |
military mandarin |
| thượng quan |
39 |
high-ranking official |
| quan văn |
37 |
civil mandarin |
| quan tước |
31 |
mandarin’s title |
| quan lớn |
30 |
great mandarin |
| quan tòa |
29 |
judge, magistrate |
| nhập quan |
28 |
lay out, lay (a corpse) in a coffin |
| cảm quan |
26 |
the sense organs |
| sự tương quan |
26 |
interrelationship |
| thế giới quan |
26 |
world outlook |
| vua quan |
26 |
king and mandarins, rulers in feudal society |
| nội quan |
25 |
introspection |
| sự quan trọng |
25 |
importance |
| bách quan |
24 |
officialdom, the officials, all officials in the court |
| thông quan |
24 |
thông qua các thủ tục hải quan và được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu [thường nói về hàng hoá] |
| văn quan |
24 |
civil mandarin |
| quan chế |
23 |
civil service system |
| sự lạc quan |
22 |
optimism |
| cửa quan |
20 |
như cửa ải |
| quan khách |
19 |
guest, personality, figure |
| trường sĩ quan |
19 |
officer’s school |
| bàng quan |
18 |
onlooker, spectator, observer |
| nhãn quan |
17 |
view, range of knowledge |
| cỗ quan tài |
16 |
coffin |
| quan ải |
16 |
frontier post |
| cáo quan |
14 |
to resign as mandarin |
| hữu quan |
13 |
concerned |
| quan thầy |
13 |
patron, sponsor |
| mỹ quan |
10 |
beautiful looking, good-looking, pleasing to the eyes |
| quân quan |
9 |
privates and officers, the army |
| dương quan |
7 |
frontier pass |
| gián quan |
7 |
censor (under imperial regime) |
| khảo quan |
7 |
examiner |
| quan trọng hóa |
7 |
to exaggerate, overplay, dramatize, to |
| áo quan |
7 |
coffin |
| cục hải quan |
6 |
customs office |
| quan phòng |
6 |
barred doors |
| quan thị |
6 |
eunuch |
| quan trắc |
6 |
quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v. |
| sự bi quan |
5 |
pessimism |
| học quan |
4 |
educational authorities, education official |
| quan chiêm |
4 |
observe, see |
| ngũ quan |
3 |
the five senses |
| quan binh |
3 |
military official, military officer |
| quan phụ mẫu |
3 |
term for a mandarin |
| sở quan |
3 |
Interested, concerned |
| quan hàm |
2 |
mandarin’s title |
| quan san |
2 |
frontier post and mountains, remote place, remote district |
| quá quan |
2 |
pass the frontier, transit |
| vũ trụ quan |
2 |
world view |
| cơ quan tư nhân |
1 |
private organization |
| hùng quan |
1 |
strong border post |
| hương quan |
1 |
native land, home village |
| khí quan |
1 |
Organ |
| quan giai |
1 |
mandarin hierarchy |
| quan lộ |
1 |
highway |
| quan sát viên |
1 |
observer |
| quan yếu |
1 |
important |
| quan điền |
1 |
common (land) |
| ai quan |
0 |
pessimism |
| biến cố quan trọng |
0 |
important event, occurrence |
| boong sĩ quan |
0 |
quarterdeck |
| bình thường hóa quan hệ |
0 |
to normalize relations |
| bình thường quan hệ ngoại giao |
0 |
normal (diplomatic) relations |
| bằng chứng quan trọng |
0 |
important evidence |
| bế quan toả cảng |
0 |
|
| bế quan tỏa cảng |
0 |
closed door, harbor policy |
| chiếm một vai trò quan trọng |
0 |
to play a vital role |
| chiếm vị trí quan trọng |
0 |
to occupy an important position |
| chuyện quan trọng |
0 |
important matter |
| chào mừng quan khách |
0 |
to welcome guests |
| chân lí khách quan |
0 |
chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vào con người; phân biệt với mặt hình thức của nó là chủ quan, là kết quả hoạt động của tư duy con người |
| chân lý khách quan |
0 |
xem chân lí khách quan |
| chén quan hà |
0 |
farewell drink, parting cup |
| chính sách bế quan tỏa cảng |
0 |
the closed-door policy |
| chủ nghĩa chủ quan |
0 |
tư tưởng, tác phong không xuất phát từ thực tế khách quan, mà chỉ dựa vào nguyện vọng, ý nghĩ chủ quan để nhận thức và hành động |
| chủ nghĩa khách quan |
0 |
thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại |
| chủ nghĩa quan liêu |
0 |
phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán |
| các mối quan hệ |
0 |
relations |
| cái quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| cái việc quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| có liên quan trong |
0 |
mentioned in |
| có liên quan tới |
0 |
to be connected with, related to, have to do with |
| có liên quan với |
0 |
to be related to, be connected with |
| có liên quan đến |
0 |
to be related to |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| có quan điểm gần |
0 |
to share a similar point of view |
| công tác quan trọng |
0 |
important work, important job |
| cơ quan an ninh |
0 |
security service |
| cơ quan báo chí |
0 |
press organization |
| cơ quan báo động hàng không |
0 |
aircraft warning server |
| cơ quan chuyên môn |
0 |
cơ quan chuyên trách một ngành cụ thể của nhà nước hoặc của một tổ chức |
| cơ quan chính phủ |
0 |
government organization, agency |
| cơ quan chức năng |
0 |
appropriate authorities |
| cơ quan công quyền |
0 |
civil rights organization |
| cơ quan dân cử |
0 |
cơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra |
| cơ quan hành chính |
0 |
administrative body |
| cơ quan hành pháp |
0 |
executive branch (of government) |
| cơ quan học |
0 |
organology |
| cơ quan không gian |
0 |
space agency |
| cơ quan lập pháp |
0 |
legislative branch (of government) |
| cơ quan ngang Bộ |
0 |
peer organizations |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| cơ quan ngôn luận |
0 |
official organ, spokes-agency |
| cơ quan nhà nước |
0 |
government organization, agency |
| cơ quan nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| Cơ quan năng lượng quốc tế |
0 |
International Energy Agency, IEA |
| cơ quan sinh sản |
0 |
generative organs, reproductive organs |
| cơ quan thiện nguyện |
0 |
good will organization |
| cơ quan thiện nguyện quốc tế |
0 |
international good will organization |
| cơ quan thương mãi |
0 |
company, commercial organization |
| cơ quan tuyên truyền |
0 |
propaganda office, branch |
| cơ quan tình báo |
0 |
intelligence agency |
| cơ quan tình báo trung ương |
0 |
central intelligence agency |
| Cơ Quan Viện Trợ Mỹ |
0 |
USOM |
| cơ quan điều tra liên bang |
0 |
Federal Bureau of Investigation |
| Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ |
0 |
Federal Bureau of Investigation, FBI |
| cư xá sĩ quan |
0 |
officers’ quarters |
| cải thiện quan hệ |
0 |
to improve relations |
| cần quan tâm |
0 |
to need, deserve attention |
| duy tâm sử quan |
0 |
quan niệm lịch sử theo quan điểm duy tâm |
| duy vật sử quan |
0 |
historic materialism |
| gia quan |
0 |
(Chinese right of puberty for boys) |
| giác quan thứ sau |
0 |
sixth sense |
| giác quan thứ sáu |
0 |
sixth sense |
| giáo cụ trực quan |
0 |
đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng |
| giấc hương quan |
0 |
homesick dream |
| giấy khai hải quan |
0 |
manifest |
| hiện thực khách quan |
0 |
tự nhiên, thế giới vật chất tồn tại ở bên ngoài và độc lập đối với ý thức con người |
| hàng rào thuế quan |
0 |
hệ thống thuế đánh nặng vào hàng nhập khẩu, thường để bảo vệ sản xuất trong nước |
| hưu quan |
0 |
retired mandarin |
| hỗ quan |
0 |
correlative |
| hỗn quân hỗn quan |
0 |
all jumbled up, all of a jumble |
| khai quan |
0 |
to clear |
| khách quan chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa khách quan, theo chủ nghĩa khách quan |
| khán quan |
0 |
spectator, viewer |
| không có quan hệ ngoại giao với |
0 |
to not have diplomatic relations with |
| không có quan trọng |
0 |
to be unimportant |
| không kém quan trọng |
0 |
not lacking in importance |
| không quan trọng |
0 |
unimportant |
| kém quan trọng |
0 |
not very important |
| kì quan |
0 |
công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy |
| kết quả khả quan |
0 |
good, favorable, satisfactory results |
| kỳ quan thế giới |
0 |
the (seven) wonders of the world |
| liên quan tới |
0 |
to be connected with, related to |
| liên quan đến |
0 |
related to |
| lạc quan tếu |
0 |
unfounded optimism |
| lỗ quan sát |
0 |
peephole (in a door) |
| mĩ quan |
0 |
vẻ đẹp trông thấy rõ ở bề ngoài, ở cách trang trí, sắp đặt |
| mối quan tâm |
0 |
concern |
| một chuyện quan trọng |
0 |
something important |
| một chuyện rất quan trọng |
0 |
something very important, a very important matter |
| một mặt quan trọng |
0 |
an important aspect, part |
| một nhân vật rất quan trọng |
0 |
very important personality, VIP |
| một điều quan trọng |
0 |
something important |
| một điều quan trọng nên nhớ là |
0 |
an important thing to remember is ~ |
| một điều quan trọng nữa là |
0 |
another important thing is |
| ngành hải quan |
0 |
customs |
| người có nhãn quan rộng |
0 |
a person with a breadth of knowledge, board views |
| người lạc quan |
0 |
optimist |
| nhà quan sát |
0 |
observer |
| nhân sinh quan |
0 |
outlook on life |
| nhân vật quan trọng |
0 |
very important person, VIP |
| nhĩ mục quan chiêm |
0 |
public eye, everybody’s very eyes |
| phát minh quan trọng |
0 |
important discovery |
| quan chức chính quyền |
0 |
government official |
| quan cách |
0 |
có cái kiểu cách là kẻ bề trên, ra vẻ có quyền hành giống như quan lại đối với người dân thường |
| quan dạng |
0 |
có dáng điệu như của những người có quyền hành, cố làm cho ra vẻ oai vệ |
| quan hà |
0 |
frontier post and river, parting |
| quan hệ bất minh |
0 |
a dubious relationship |
| quan hệ gián tiếp |
0 |
indirect relation(ship) |
| quan hệ giữa |
0 |
relation, connection between |
| quan hệ giữa Hoa Kỳ và CSVN |
0 |
relations between the US and Communist Vietnam |
| quan hệ kinh tế |
0 |
economic relations |
| quan hệ mậu dịch |
0 |
trade relations |
| quan hệ ngang tắt |
0 |
illicit relationship |
| quan hệ ngoại giao |
0 |
diplomatic, foreign relations |
| quan hệ nhân quả |
0 |
causality |
| quan hệ nước ngoài |
0 |
foreign relations |
| quan hệ quốc tế |
0 |
international relations |
| quan hệ song phương |
0 |
bilateral relations |
| quan hệ sản xuất |
0 |
production relations |
| quan hệ thương mại |
0 |
trade relations |
| quan hệ xã hội |
0 |
social relations, social relationship |
| quan lại nhũng dân |
0 |
the mandarins harassed the people |
| quan nha |
0 |
mandarins’ institution, mandarin’s office |
| quan phán |
0 |
official order, proclamation |
| quan sát viên quốc tế |
0 |
international observer |
| quan thiết |
0 |
closely connected, closely related |
| quan tiền |
0 |
xem quan [ng1] |
| quan trọng hoá |
0 |
làm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả |
| quan trọng nhất |
0 |
most important(ly) |
| quan tái |
0 |
frontier pass |
| quan tâm trước tình trạng |
0 |
to pay attention to a situation |
| quan điểm dị biệt |
0 |
different standpoint, difference of opinion |
| quan điểm lao động |
0 |
laborer’s view point |
| quan điểm lịch sử |
0 |
historical viewpoint |
| quan điểm đa số |
0 |
majority position |
| Quan đông |
0 |
Kanto (region of Japan) |
| rất quan trọng |
0 |
very important |
| rất quan tâm về |
0 |
to pay a lot of attention to |
| sĩ quan hải quân |
0 |
naval officer |
| sĩ quan liên lạc |
0 |
liaison officer |
| sự kiện quan trọng |
0 |
important happenings, events, fact |
| sự liên quan trực tiếp |
0 |
direct connection |
| tham quan ô lại |
0 |
corrupt official |
| thay đổi quan niệm |
0 |
to change one’s beliefs, opinions |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| theo quan niệm |
0 |
according to one’s belief(s) |
| theo quan niệm ngày nay |
0 |
in the modern sense (of a word) |
| thiếp lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thiết lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to establish diplomatic relations |
| thuế quan bảo hộ |
0 |
thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu nhằm bảo vệ hàng hoá trong nước |
| thành lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to set up, establish diplomatic relations |
| thực tại khách quan |
0 |
xem hiện thực khách quan |
| treo ấn từ quan |
0 |
to return the seals |
| tương quan lực lượng |
0 |
quan hệ so sánh lực lượng giữa hai bên |
| tương quan yêu-hận |
0 |
love-hate relationship |
| tối quan trọng |
0 |
very important |
| từ quan điểm của công ty |
0 |
from the company standpoint |
| việc quan |
0 |
official business |
| việc quan trọng |
0 |
important (thing, issue, etc.) |
| vấn đề liên quan tới |
0 |
issue relating to (something) |
| vấn đề quan trọng |
0 |
important issue, important topic |
| yếu tố quan trọng |
0 |
important factor, element |
| điều quan trọng nhất |
0 |
the most important thing |
| đánh dấu một khúc quanh quan trọng |
0 |
to mark an important turning point |
| đóng một vai trò quan trọng |
0 |
to play a vital, important role |
| đường cái quan |
0 |
interprovincial highway, intercountry |
| đặc tuyến quan hệ |
0 |
characteristic relationship |
| ải quan |
0 |
frontier pass |
Lookup completed in 180,510 µs.