| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| standpoint, viewpoint, position, point of view, position | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm xuất phát quy định hướng suy nghĩ, cách xem xét, đánh giá về một sự vật, sự việc nào đó | quan điểm giai cấp ~ có quan điểm sống đúng đắn |
| N | cách nhìn, cách suy nghĩ | trình bày rõ quan điểm của mình ~ bất đồng quan điểm |
Lookup completed in 161,015 µs.