| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| relation, connection; to be important, affect, concern, correlate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trạng thái tác động lẫn nhau, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sự vật | quan hệ hai chiều ~ quan hệ ngoại giao ~ quan hệ hàng xóm láng giềng |
Lookup completed in 175,275 µs.