| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to think, believe; idea, concept | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiểu, nhận thức như thế nào đó về một vấn đề | anh ấy quan niệm khác với mọi người |
| N | cách nhận thức, đánh giá về một vấn đề, một sự kiện | những quan niệm sai lầm ~ một quan niệm mới về tình yêu và hôn nhân |
Lookup completed in 173,251 µs.