| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| light, bright | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | clear | trời quang mây tạnh | The sky is cloudless and clear |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên | đôi quang mây |
| N | ánh sáng | phản quang ~ chất cản quang |
| N | quang học [nói tắt] | các thiết bị quang |
| A | sáng sủa, không bị vướng tầm nhìn, không bị che chắn ánh sáng mặt trời | trời quang mây tạnh ~ đường quang không đi lại đâm quàng vào bụi rậm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cực quang | the arctic lights | clearly borrowed | 極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese) |
| Compound words containing 'quang' (81) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quang học | 315 | optics |
| đăng quang | 287 | coronation; to be crowned |
| quang phổ | 261 | (ph) spectrum |
| vinh quang | 198 | glory, glorious |
| hào quang | 106 | halo, nimbus |
| phát quang | 85 | luminesce |
| quang hợp | 83 | photosynthesis |
| huỳnh quang | 78 | flourescence |
| quang cảnh | 76 | sight, scene, spectacle, situation |
| bàng quang | 65 | bladder |
| quang minh | 55 | open |
| quang điện | 47 | photo-electric |
| quang phục | 45 | restoration; to restore |
| hồ quang | 26 | (lý) Arc |
| cực quang | 24 | aurora borealis |
| quang huy | 24 | glory, fame |
| quang vinh | 24 | glorious |
| trắc quang | 16 | photometry |
| quang đãng | 15 | clear (weather) |
| dạ quang | 13 | fire-fly, glow-worm |
| cảm quang | 12 | photosensible |
| lân quang | 12 | phosphorescence |
| quang sai | 11 | aberration |
| phản quang | 10 | reflected light |
| quang năng | 10 | photo energy |
| xuân quang | 10 | spring scenery, happy look |
| nhật quang | 9 | sunlight |
| quang tuyến | 8 | ray |
| quang tử | 8 | photon |
| khai quang | 7 | làm cho vùng đất có cây cối rậm rạp trở thành quang đãng, để có thể sử dụng vào một mục đích cụ thể nào đó |
| quang từ | 6 | photomagnetic |
| quang âm | 6 | light and darkness, time |
| phong quang | 5 | beautiful-looking, endowed with beautiful landscapes |
| tam quang | 5 | the three lights (sun, moon, and stars) |
| điện quang | 5 | X-ray |
| quang dẫn | 4 | photoconduction |
| cản quang | 3 | ngăn không cho tia roentgen xuyên qua |
| kính quang phổ | 3 | prismatic spectrum |
| cáp quang | 2 | optical cable |
| quang gánh | 2 | rattan or bamboo frame (to hold loads at the end of a |
| chiết quang | 1 | refringent |
| nhãn quang | 1 | eyesight; look, view, opinion |
| quang thông | 1 | đại lượng đo độ sáng cho biết công suất bức xạ của chùm ánh sáng phát ra từ một nguồn phát sáng điểm |
| quang độ | 1 | luminous intensity, luminosity |
| thiều quang | 1 | spring days |
| thấu quang | 1 | transparent |
| bắc cực quang | 0 | aurora borealis |
| chuột quang | 0 | chuột [máy tính] có sử dụng thiết bị phát sáng [thay vì bi], dò chuyển động bằng việc cảm nhận sự thay đổi ánh sáng phản quang |
| cuộn dập hồ quang | 0 | arc suppression coil |
| dung quang | 0 | good looks, fair face |
| hóa quang | 0 | actinic rays |
| hóa quang kế | 0 | actinometer |
| hồi quang | 0 | ánh sáng phản chiếu lại; thường dùng để chỉ hình ảnh còn lại của những sự kiện đã qua |
| kích quang | 0 | laser |
| lò hồ quang | 0 | arc furnace |
| máy in tia kích quang | 0 | laser printer |
| nhận dạng ký thự bằng quang | 0 | optical character recognition |
| nhận dạng ký tự bằng quang | 0 | optical character recognition |
| phương pháp quang khắc | 0 | photoengraving, photo etching |
| quang báo | 0 | news flash |
| quang cầu | 0 | lớp thấp của khí quyển Mặt Trời, nguồn gốc của toàn bộ bức xạ Mặt Trời quan sát được |
| quang dầu | 0 | varnish, lacquer |
| quang kế | 0 | photometer |
| quang liệu pháp | 0 | actinotherapy |
| quang quác | 0 | (of hen, duck) quack |
| quang quẻ | 0 | quang và có vẻ thoáng đãng [nói khái quát] |
| quang trục | 0 | optical axis |
| quang tâm | 0 | optical centre |
| quang ấn | 0 | phototypesetting |
| quang ứng động | 0 | phototactism |
| quở quang | 0 | Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise |
| sơn quang dầu | 0 | varnish |
| tia kích quang | 0 | laser beam |
| tán quang | 0 | diffused (light) |
| tế bào quang điện | 0 | electric eye, photoelectric cell |
| đèn huỳnh quang | 0 | fluorescent lamp |
| đăng quang vô địch | 0 | to be crowned champion |
| đĩa quang | 0 | optical disk |
| đĩa quang học | 0 | đĩa lưu trữ dữ liệu [dùng cho máy tính] có dung lượng rất lớn, trên đó thông tin được ghi lại với mật độ rất cao và được đọc bằng tia laser |
| đĩa quang từ | 0 | magnetic optical disk |
| đổ hào quang | 0 | như đổ đom đóm [thường hàm ý hài hước] |
Lookup completed in 169,599 µs.