| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of hen, duck) quack | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ mô phỏng tiếng kêu to, liên tiếp của gà, ngỗng và một số loại chim lớn | tiếng gà kêu quang quác |
| V | nói, la rất to, gây cảm giác khó chịu [hàm ý mỉa mai, coi thường] | suốt ngày quang quác, điếc cả tai ~ quang quác cái mồm |
Lookup completed in 64,705 µs.