bietviet

quanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
around, surrounding, about; winding, crooked
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
conj round chúng tôi ngồi quanh bàn | We sat down round the table
adv roundabout chối quanh | to deny in a roundabout way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần bao phía ngoài của một vị trí, một khu vực nào đó rào dây thép gai quanh tường ~ ngồi vây quanh đống lửa
N những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài [nói tổng quát] tìm quanh ~ chạy quanh ~ dạo quanh hồ
V di chuyển theo đường vòng xe đang quanh theo chiều quy định
A [đường sá, sông ngòi] vòng lượn, uốn khúc khúc quanh của con sông ~ dòng nước uốn quanh
A [nói] vòng vèo, tránh không nói sự thật hoặc không đi thẳng vào vấn đề chối quanh ~ nói dối quanh ~ "Lại còn bưng bít giấu quanh, Làm chi những thói trẻ ranh nực cười!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,193 occurrences · 71.28 per million #1,631 · Intermediate

Lookup completed in 156,362 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary