bietviet

quay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to roast (fowl, pig); (2) to turn (wheel, crank), revolve, go around, swivel, spin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to turn; to revolve; to swivel bánh xe quay | a wheel turns round
verb To whirl; to reverse; to turn back quay gót | to turn on one's heels. to roast
verb To whirl; to reverse; to turn back quay gà | to roast a chicken
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đặn, liên tục cánh chong chóng quay tít ~ Trái Đất quay quanh Mặt Trời
V làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó ông trưởng thôn quay loa về hướng nam ~ nó quay đầu lại phía sau
V chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó chiếc xe vừa quay đầu ~ thuyền đang quay mũi
V chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác hết việc này lại quay sang việc khác
V làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín đầu bếp đang quay món gà
V quay phim [nói tắt] họ đang quay cảnh hồ nước
V hỏi vặn vẹo cặn kẽ [thường nói về việc hỏi bài, thi cử] ông giáo quay chúng tôi một lúc lâu
N đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít đẽo quay ~ "Cái quay búng sẵn trên trời, Mờ mờ nhân ảnh như người đi đêm." (CO)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,779 occurrences · 285.54 per million #385 · Essential

Lookup completed in 153,303 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary