| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acquaintance, friend; to know, be acquainted with | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | familia; acquainted | khách quen | a familiar customer |
| verb | be acquainted with; be used to | quen dậy sớm | to be used to getting up early |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | do có tiếp xúc hoặc có quan hệ mà đã hiểu biết, thông thuộc | nhận ra người quen ~ trước lạ sau quen ~ "Chim quyên ăn trái nhãn lồng, Thia thia quen chậu, vợ chồng quen hơi." (Cdao) |
| V | đã làm nhiều lần đến mức thành nếp, hoặc đã tiếp xúc nhiều lần trong đời sống đến mức hoàn toàn thích nghi | bà tôi quen dậy sớm ~ nói bậy quen mồm ~ chưa quen với cuộc sống thành thị |
| Compound words containing 'quen' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thói quen | 440 | habit, custom |
| quen thuộc | 412 | familiar, acquainted (with) |
| làm quen | 181 | to make the acquaintance of |
| quen biết | 148 | knowledge, acquaintance; to know, be acquainted with (a person) |
| quen với | 108 | to be acquainted with, know |
| người quen | 78 | acquaintance, friend, connection |
| quen thói | 8 | have the habit of |
| quen việc | 7 | experienced in business |
| thân quen | 6 | quen thuộc và thân thiết |
| quen hơi | 3 | Attached to |
| quen thân | 2 | Inveterate |
| quen tay | 1 | Skilled |
| bạn quen | 0 | acquaintance, friend |
| bạn quen biết | 0 | acquaintance, friend |
| cho quen | 0 | to get used to sth |
| chỗ quen biết | 0 | acquaintance |
| cái quen | 0 | something known, the usual (thing) |
| có quen với | 0 | to be familiar with, acquainted with, used to |
| có thói quen | 0 | to have, be in the habit (of doing something) |
| không có thói quen | 0 | to not be in the habit of (doing sth) |
| làm quen với | 0 | to become familiar with, get acquainted with |
| làm quen với ai | 0 | to make someone’s acquaintance |
| người mới quen | 0 | new acquaintance, sb whom one has just met |
| ngựa quen đường cũ | 0 | to lapse back into one’s old ways |
| nhiễm một thói quen | 0 | to acquire a habit |
| nếp quen | 0 | habit |
| quen biết nhau | 0 | to know each other |
| quen biết nhau đã lâu | 0 | to have known each other a long time |
| quen lệ | 0 | Fall into the habit of |
| quen mui | 0 | Relapse from force of habit |
| quen mặt | 0 | familiar face; to look familiar |
| quen nết | 0 | Have the bad habit of |
| quen quen | 0 | a little familiar |
| quen thuộc với | 0 | to be acquainted with, familiar with |
| quen với ông ấy | 0 | to know him, be acquainted with him |
| theo thói quen | 0 | as is one’s habit, as usual |
| thường quen | 0 | normally, ordinarily |
| thường quen gọi là | 0 | commonly called |
| trước lạ sau quen | 0 | at first strange, now familiar |
Lookup completed in 176,372 µs.