| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| familiar face; to look familiar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp [nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi] | khách hàng quen mặt ~ "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều) |
Lookup completed in 64,343 µs.