bietviet

quy

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bring together, converge Quy vào một mối | To bring together in a whole
Recognize; state Quy trách nhiệm cho ai về một lỗi | To place the blame (responsibility) for some fault on somebody
Convert Quy thành thóc | To convert (some farm produce) into paddy
Convert Quy lại là | It boils down to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa về, gom lại trong nhận thức thành một cái gì đơn giản hơn dựa trên những đặc điểm chung cơ bản nào đó quy về một mối ~ quy thành mấy kiểu chính
V chuyển thành một loại nào đó tương đương về giá trị để tiện cho việc tính toán quy thành tiền ~ cứ quy ra thóc mà nộp thuế
V cho đó là phần trách nhiệm, công lao, tội lỗi thuộc về người nào đó cơ quan quy trách nhiệm rõ ràng cho từng người ~ anh ấy quy sai tội cho người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 716 occurrences · 42.78 per million #2,414 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phán quyết the judgment clearly borrowed 判決 pun3 kyut3 (Cantonese) | 判決, pàn jué(Chinese)

Lookup completed in 223,053 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary