bietviet

quyết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to decide, determine, make up one’s mind; secret
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử
V định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc anh ấy đã quyết mọi chuyện
V nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực chúng tôi quyết thực hiện lời hứa ~ chúng ta quyết không lùi bước trước khó khăn
I từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát việc này quyết không để xảy ra sai sót
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 495 occurrences · 29.58 per million #3,089 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phán quyết the judgment clearly borrowed 判決 pun3 kyut3 (Cantonese) | 判決, pàn jué(Chinese)

Lookup completed in 164,969 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary