bietviet

quyết định

Vietnamese → English (VNEDICT)
decision, resolution; to decide, resolve, determine
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to decide; to resolve; to determine việc ấy làm tôi quyết định ra đi | That decides me to depart
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có ý kiến dứt khoát về việc làm cụ thể nào đó, chọn một trong các khả năng, sau khi đã có sự cân nhắc tôi quyết định thi vào đại học ~ chúng tôi quyết định vượt sông
V là nguyên nhân trực tiếp của những diễn biến ở sự vật, hiện tượng nào đó thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng
A quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó giờ phút quyết định ~ một lựa chọn có ý nghĩa quyết định
N điều đã được quyết định một quyết định sai lầm
N văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền kí quyết định đình chỉ công tác ~ ra quyết định thu hồi đất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,881 occurrences · 470.87 per million #208 · Essential

Lookup completed in 165,903 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary