quyết định
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| decision, resolution; to decide, resolve, determine |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to decide; to resolve; to determine |
việc ấy làm tôi quyết định ra đi | That decides me to depart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có ý kiến dứt khoát về việc làm cụ thể nào đó, chọn một trong các khả năng, sau khi đã có sự cân nhắc |
tôi quyết định thi vào đại học ~ chúng tôi quyết định vượt sông |
| V |
là nguyên nhân trực tiếp của những diễn biến ở sự vật, hiện tượng nào đó |
thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng |
| A |
quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó |
giờ phút quyết định ~ một lựa chọn có ý nghĩa quyết định |
| N |
điều đã được quyết định |
một quyết định sai lầm |
| N |
văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền |
kí quyết định đình chỉ công tác ~ ra quyết định thu hồi đất |
Lookup completed in 165,903 µs.