| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| determined, decisive, resolute; determination, resolution, resolve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại | quyết tâm học thật giỏi ~ quyết tâm chờ đợi ~ có quyết tâm |
Lookup completed in 157,632 µs.