bietviet

quyền

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) acting (president, etc.); (2) authority, power; (3) right (to do something)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Right quyền lập pháp | The law-mating right
noun Power đảng cầm quyền | The party in power
adj acting; ad interim quyền giám đốc | an acting director
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N môn võ đánh bằng tay không, không dùng khí giới biểu diễn một bài quyền
N điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi quyền công dân ~ quyền được tự do và mưu cầu hạnh phúc ~ quyền bình đẳng
N những điều do địa vị hay chức vụ mà được làm [nói tổng quát] có chức có quyền ~ quyền cao chức trọng ~ có quyền quyết định mọi việc trong nhà
V tạm giữ một chức vụ lãnh đạo nào đó trong khi người phụ trách chính thức vắng mặt hoặc chưa được chỉ định quyền giám đốc ~ quyền trưởng phòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,899 occurrences · 412.2 per million #251 · Essential

Lookup completed in 167,187 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary