| Compound words containing 'quyền' (201) |
| word |
freq |
defn |
| chính quyền |
4,310 |
government, administration, political power, regime, administration |
| quyền lực |
2,557 |
power, influence |
| dưới quyền |
893 |
under (somebody’s command, orders, authority) |
| có quyền |
739 |
to have authority, right, power (to do something) |
| bản quyền |
613 |
copyright |
| độc quyền |
564 |
exclusive, sole right, monopoly |
| nhân quyền |
547 |
human rights, civil rights |
| chủ quyền |
509 |
sovereignty |
| thẩm quyền |
442 |
authority, competence, jurisdiction |
| cầm quyền |
426 |
to hold power, be in power |
| quyền lợi |
405 |
interests; (work) benefits |
| đặc quyền |
310 |
(special) privilege |
| toàn quyền |
276 |
full power (authority); governor |
| quyền hạn |
252 |
limit of someone’s power, authority, rights |
| nữ quyền |
215 |
women’s rights, feminism |
| được quyền |
197 |
to have a right |
| quyền hành |
194 |
power, authority, influence |
| nhượng quyền |
188 |
to give, grant permission, authority |
| quyền năng |
98 |
juridical capacity |
| chuyên quyền |
90 |
arbitrary, dictatorial, autocratic, despotic |
| binh quyền |
83 |
military rights, military power |
| nhà cầm quyền |
78 |
the authorities |
| thực quyền |
76 |
real, actual power (authority) |
| uy quyền |
74 |
authority, power |
| dân quyền |
65 |
citizen, civic rights |
| quyền anh |
64 |
(Western-style) boxing |
| quyền quý |
64 |
(từ cũ) Of rank and fashion |
| phân quyền |
45 |
decentralization, division or separation of power or authority |
| lạm quyền |
42 |
to abuse power, authority |
| quyền thần |
39 |
power-usurping courtier |
| quyền thế |
39 |
power, influence, authority |
| tập quyền |
38 |
to centralize (administrative powers) |
| quyền uy |
35 |
power, authority |
| chức quyền |
29 |
competence, right of one’s office |
| ủy quyền |
28 |
to authorize, grant power |
| bá quyền |
26 |
hegemony |
| công quyền |
26 |
civil authority, civil rights |
| pháp quyền |
26 |
jurisdiction |
| quyền bính |
25 |
power, authority, influence |
| đoạt quyền |
25 |
to usurp power |
| thần quyền |
24 |
heavenly authority, deity |
| tranh quyền |
20 |
to fight with somebody over power |
| lộng quyền |
19 |
to abuse power |
| quyền sở hữu |
18 |
proprietary rights, proprietary, property |
| tiếm quyền |
16 |
usurp somebody’s power |
| bình quyền |
14 |
equal rights, equality |
| quân quyền |
13 |
sovereignty |
| uỷ quyền |
12 |
giao một số quyền có tính chất pháp lí của mình cho người khác sử dụng |
| quyền nhiếp |
11 |
interim |
| đương quyền |
11 |
current, in office, in power, ruling |
| quyền cước |
10 |
kickboxing |
| quyền tài phán |
8 |
jurisdiction |
| vượt quyền |
6 |
to exceed one’s authority |
| cường quyền |
5 |
violence |
| hổ quyền |
5 |
tiger fight |
| quyền biến |
5 |
Deal aptly with emergencies |
| cửa quyền |
4 |
office of a powerful person |
| quyền phủ quyết |
4 |
veto power |
| đảng cầm quyền |
4 |
ruling party |
| nắm quyền |
3 |
to take, seize power |
| phụ quyền |
3 |
Paternal authority |
| quyền nghi |
3 |
adapt oneself to circumstances |
| côn quyền |
2 |
stick and fist (the two arts of fighting) |
| mẫu quyền |
2 |
matriarchy |
| nguỵ quyền |
2 |
chính quyền tay sai được lập ra để chống lại chính quyền hợp pháp của nhân dân |
| quyền thuật |
2 |
boxing |
| giới thẩm quyền |
1 |
authorities |
| kinh quyền |
1 |
act according to circumstances, act casually |
| lợi quyền |
1 |
(economic rights), interests |
| ngụy quyền |
1 |
puppet regime, puppet government |
| quyền công dân |
1 |
citizenship; civil liberties, civil rights, citizen rights |
| tòng quyền |
1 |
to submit to circumstances |
| bám giữ quyền lực |
0 |
to cling to power |
| bán quyền |
0 |
franchise |
| bảo vệ quyền lợi |
0 |
to protect, guard one’s interests |
| bảo vệ quyền lợi củ a mình |
0 |
to protect one’s rights, interests |
| bắc cực quyền |
0 |
đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở bắc bán cầu, cách Bắc Cực 23°27'46'' |
| bỉnh quyền |
0 |
to hold power |
| chiến sĩ quyền nhân |
0 |
a fighter for human rights |
| chánh quyền |
0 |
political power, authority, government |
| chính quyền cộng sản |
0 |
communist government |
| chính quyền hợp pháp |
0 |
legitimate government, administration |
| chính quyền tiếp tục đàn áp người dân |
0 |
the government continues to repress the people |
| chính quyền trung ương |
0 |
central(ized) government, administration |
| chính quyền địa phương |
0 |
local, regional government |
| chính quyền độc tài |
0 |
dictatorial government, power |
| chấp kinh tòng quyền |
0 |
|
| chống lại chính quyền |
0 |
to oppose the government |
| chủ nghĩa bá quyền |
0 |
chính sách của một nước mở rộng thế lực đến các nước khác nhằm áp đặt đường lối chính trị, kinh tế, quân sự của mình |
| chủ quyền quốc gia |
0 |
(national) sovereignty |
| chủ quyền trên |
0 |
sovereignty over |
| các viên chức chính quyền |
0 |
government officials |
| có quyền phủ quyết |
0 |
to have veto power |
| có quyền quản trị |
0 |
to have administrative authority |
| công nhận chủ quyền |
0 |
to recognize sovereignty |
| công sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao thấp hơn đại sứ, nhưng có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| cơ quan công quyền |
0 |
civil rights organization |
| cơ quan nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| cải thiện tình trạng nhân quyền |
0 |
to improve the human rights situation |
| cấp điều độ có quyền kiểm tra |
0 |
supervisory control level |
| cấp điều độ có quyền điều khiển |
0 |
regulatory control level |
| cất quyền |
0 |
deprive somebody of his rights as a citizen |
| cộng tác với chính quyền |
0 |
to cooperate with the government |
| duy trì quyền hành |
0 |
to stay in power, maintain one’s authority |
| giành lại thực quyền |
0 |
to regain power |
| giữ quyền hành |
0 |
to hold, keep, stay in power |
| giữ độc quyền |
0 |
to monopolize |
| guồng máy chính quyền |
0 |
(government) administration, bureaucracy |
| ham quyền lợi |
0 |
power-hungry, megalomaniac |
| hưởng quyền lợi |
0 |
to enjoy a benefit |
| hồ sơ nhân quyền |
0 |
human rights record |
| kêu gọi nhà cầm quyền |
0 |
to appeal to, call upon (the) authorities |
| làm giảm quyền hành |
0 |
to reduce someone’s authority |
| lên cầm quyền |
0 |
to rise to power |
| lên tiếng chống chính quyền |
0 |
to voice opposition to the government |
| lưỡng quyền |
0 |
check-bones |
| lạc quyền |
0 |
make (take) up a collection, subscribe |
| lật đổ chính quyền |
0 |
to overthrow the government |
| mại quyền |
0 |
influence peddling |
| mất quyền công dân |
0 |
to lose one’s citizenship |
| nam cực quyền |
0 |
đường tưởng tượng vòng quanh Trái Đất ở nam bán cầu, cách Nam Cực 23°27'46" |
| nam nữ bình quyền |
0 |
equal rights for women |
| nguyên tắc nhân quyền |
0 |
human rights principle |
| người cầm quyền |
0 |
person in power, authority |
| ngược với quyền lợi quốc gia |
0 |
contrary to the interests of the country |
| nhu quyền |
0 |
quyền thuật có các động tác mềm mại, nhẹ nhàng |
| nhà cầm quyền CSVN |
0 |
Communist Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền cộng sản |
0 |
communist authorities |
| nhà cầm quyền Việt Nam |
0 |
Vietnamese authorities |
| nhà cầm quyền địa phương |
0 |
local authorities |
| nhân quyền căn bản |
0 |
basic, fundamental human rights |
| nhân viên chính quyền |
0 |
government worker |
| nhường chính quyền |
0 |
to yield power, authority |
| nạn vi phạn nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| nấp bóng kẻ quyền thế |
0 |
to shield oneself with the influence of important people |
| nắm giữ quyền binh |
0 |
to hold power |
| nắm quyền bính |
0 |
to seize power |
| nằm dưới quyền lãnh đạo |
0 |
to be under the authority, guidance of |
| oai quyền |
0 |
authority, power |
| phe cầm quyền |
0 |
ruling party |
| phục hồi được quyền lực |
0 |
to be restored to power |
| phục quyền |
0 |
to rehabilitate, restore to a position (of rank, privilege, etc.) |
| quan chức chính quyền |
0 |
government official |
| quyền bình |
0 |
authority, power |
| quyền bình đẳng |
0 |
equal rights |
| quyền bảo trợ |
0 |
patronage, sponsorship, protection |
| quyền bỏ phiếu |
0 |
right to vote |
| quyền cai trị |
0 |
administrative authority |
| Quyền Giáo Tông |
0 |
acting pope |
| quyền hạn ngang hàng |
0 |
equal rights |
| quyền lao động |
0 |
labor rights |
| quyền lợi bảo hiểm |
0 |
insurance benefits |
| quyền lợi kinh tế |
0 |
economic interests |
| quyền lợi tổ quốc |
0 |
national interests |
| quyền lợi đảng |
0 |
party interests |
| quyền lực chính trị |
0 |
political power |
| quyền lực quân sự |
0 |
military force, power |
| quyền môn |
0 |
influential circle |
| quyền rơm vạ đá |
0 |
no power but many responsibilities |
| quyền sinh sát |
0 |
power of life or death |
| quyền tiếp cận |
0 |
right to inspection |
| quyền tác giả |
0 |
quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu |
| quyền tự do tín ngưỡng |
0 |
(right to) freedom of religion |
| quyền đánh cá |
0 |
fishing rights |
| tam quyền phân lập |
0 |
separation of powers |
| tham gia chính quyền |
0 |
to take part, play a role in the government, administration |
| tham quyền cố vị |
0 |
to cling to one’s power and position |
| thuộc quyền quản lý |
0 |
under its management |
| thái cực quyền |
0 |
tai chi, tai chi chuan |
| thương quyền |
0 |
quyền kinh doanh, buôn bán theo pháp luật |
| thảo luận về nhân quyền |
0 |
to debate human rights; the human rights debate |
| thực quyền chính trị |
0 |
real political power |
| tranh chấp chủ quyền |
0 |
sovereignty dispute |
| tranh giành quyền lực |
0 |
power struggle |
| trung ương tập quyền |
0 |
chế độ chính trị trong đó chính quyền tập trung vào chính phủ trung ương |
| tránh né vấn đề nhân quyền |
0 |
to avoid the human rights issue |
| trị ngoại pháp quyền |
0 |
chế độ quy định người ngoại quốc ở một nước nào đó không bị pháp luật của nước này ràng buộc, mà chỉ lệ thuộc vào pháp luật của nước mình |
| trở lại chính quyền |
0 |
to return to government |
| tình trạng nhân quyền |
0 |
human rights situation |
| tôn trọng nhân quyền |
0 |
to respect human rights |
| tôn trọng quyền tiêng tư |
0 |
to respect someone’s right to privacy |
| tổ chức công quyền |
0 |
civil rights organization |
| tổ chức nhân quyền |
0 |
human rights organization |
| tự quyền |
0 |
tự cho mình có quyền làm điều gì đó |
| vi phạm nhân quyền |
0 |
human rights violation |
| vi phạm quyền lợi |
0 |
to violate someone’s right (to something) |
| văn phòng nhân quyền |
0 |
human rights office |
| vấn đề nhân quyền |
0 |
human rights issue |
| đòi hỏi cho nhân quyền |
0 |
to demand human rights |
| đại sứ đặc mệnh toàn quyền |
0 |
đại diện ngoại giao cấp cao nhất có đầy đủ quyền hạn để nhân danh nhà nước mình giao thiệp với nhà nước sở tại |
| đảng đương quyền |
0 |
ruling party |
| đầy uy quyền |
0 |
to be full of authority |
| đặc quyền lãnh sự |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ lãnh sự được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đặc quyền ngoại giao |
0 |
quyền lợi đặc biệt mà cán bộ ngoại giao được hưởng ở một nước ngoài khi làm nhiệm vụ |
| đặc quyền đặc lợi |
0 |
quyền lợi đặc biệt, ngoài lẽ thường, dành riêng cho một cá nhân hay một nhóm người nào đó, những người bình thường khác không thể có được |
| đặt chính quyền |
0 |
to set up a government, administration |
| đặt dưới quyền lãnh đọa |
0 |
to act under the leadership (of) |
| độc quyền cai trị |
0 |
sole rule, exclusive rule |
| ưu quyền |
0 |
preponderance |
| ủng hộ nhân quyền |
0 |
to support human rights |
| ủy trị quyền |
0 |
mandate |
Lookup completed in 167,187 µs.