| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| power, influence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy [nói khái quát] | có quyền lực tối cao ~ thâu tóm quyền lực |
Lookup completed in 171,440 µs.