| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| specification; to provide, fix, stipulate, define, specify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | định ra để phải theo, phải thực hiện trong công việc, trong hoạt động cụ thể | quy định thời gian làm việc ~ làm đủ các thủ tục theo quy định |
Lookup completed in 173,985 µs.