bietviet

quy hoạch vùng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v.

Lookup completed in 65,050 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary