bietviet

ràn rạt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả tiếng như tiếng khua động mạnh đều và liên tiếp trong không khí, trong nước gió thổi ràn rạt qua các lùm cây ~ đàn chim đi ăn đêm ràn rạt bay qua

Lookup completed in 65,582 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary