| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to attach; tie, bond | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | tie down | mốc ràng buộc gia đình | family ties |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt trong tình thế có những điều bắt buộc phải làm, trong quan hệ với người khác, khiến cho hành động mất tự do | lễ giáo phong kiến ràng buộc cô ~ con nhỏ, mẹ già và nhiều cái khác ràng buộc cô với cuộc sống |
Lookup completed in 156,268 µs.