| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fence; to enclose, shut in | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to enclose; to shut in; to hedge | miếng đất của nó rào bằng dây kẽm gai | His land is fenced with barbed wire |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sông nhỏ | |
| N | vật dùng để ngăn lối đi, thường là để bao quanh và bảo vệ một khu vực | vượt qua rào bảo vệ ~ hàng rào thép gai |
| V | ngăn hẳn lối đi, thường là để bảo vệ một khu vực, không cho ra vào tự do | rào lối đi ~ ăn cây nào rào cây ấy (tng) |
| Compound words containing 'rào' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hàng rào | 371 | fence |
| rào cản | 114 | như rào chắn |
| rào chắn | 23 | rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương |
| mưa rào | 12 | to rain hard; downpour, shower |
| vượt rào | 11 | như phá rào |
| rì rào | 5 | to rustle |
| nhảy rào | 2 | hurdle-race |
| rào rào | 2 | Cascading noise |
| bờ rào | 1 | hedge, fence |
| rào giậu | 1 | hedge, fence |
| rào đón | 1 | nói có tính chất thăm dò để ngừa trước những sự hiểu lầm hay phản ứng không tốt về điều mình sắp nói |
| cột hàng rào | 0 | fencepost |
| cửa hàng rào | 0 | fence gate |
| hàng rào danh dự | 0 | hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp theo nghi thức long trọng |
| hàng rào thuế quan | 0 | hệ thống thuế đánh nặng vào hàng nhập khẩu, thường để bảo vệ sản xuất trong nước |
| lào rào | 0 | từ mô phỏng tiếng ồn nhỏ, thành từng đợt liên tiếp như tiếng gió thổi hoặc mưa rơi nhẹ |
| nói rào | 0 | take oratory precautions, be guarded in what one says |
| phá rào | 0 | làm trái với những quy định hiện hành về chế độ, chính sách [thường trong lĩnh vực kinh tế], vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với tình hình nhưng chưa được sửa đổi |
| rào rạo | 0 | Grating noise |
| rào rạt | 0 | xem dào dạt |
| rào trước đón sau | 0 | to be very careful with one’s words |
| vận động viên nhảy rào | 0 | a hurdler |
| xé rào | 0 | có hành vi vượt ra ngoài khuôn phép, luật lệ |
| đón rào | 0 | take all verbal precautions |
| đón trước rào sau | 0 | to be very careful with one’s words, to |
Lookup completed in 205,118 µs.