| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| garbage, refuse, waste, trash | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | garbage; reguse; litter; rubbish | quét cho sạch rác | to sweep all litter away |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những thứ vụn vặt không dùng đến hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ [nói tổng quát] | gom rác lại một chỗ ~ đổ rác ~ bói ra ma, quét nhà ra rác (tng) |
| A | bẩn vì có nhiều rác | nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| sự khiển trách | the blame | clearly borrowed | 譴責 hin2 zaak3 (Cantonese) | 譴責, qiǎn zé(Chinese) |
| Compound words containing 'rác' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rải rác | 332 | scattered, sparse |
| bãi rác | 52 | garbage dump |
| thùng rác | 44 | trash can, garbage can, dumpster |
| rác rưởi | 24 | garbage, refuge |
| rác thải | 10 | như chất thải |
| sọt rác | 4 | garbage can, trash can, wastebasket |
| xe rác | 3 | garbage truck |
| hốt rác | 1 | garbage collection; to collect garbage |
| rơm rác | 1 | trash, rubbish |
| chiếc xe rác | 0 | garbage truck |
| chiếc xe xúc rác | 0 | garbage truck |
| cái thùng rác | 0 | trash can |
| dọn rác | 0 | garbage collection |
| lấy rác | 0 | to collect the garbage |
| người phu hốt hốt rác | 0 | garbage collector |
| núi rác | 0 | mountain of garbage, pile of garbage |
| phân rác | 0 | phân bón chế biến từ cỏ, rác và sản phẩm thừa trong nông nghiệp |
| rác mắt | 0 | offend the eye |
| rác tai | 0 | offend the ear |
| rải rác khắp nơi | 0 | scattered every where |
| rếch rác | 0 | Filthy |
| xúc rác | 0 | to scoop up the garbage |
| đụn rác | 0 | muckheap |
Lookup completed in 158,067 µs.