| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| offend the ear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì | "Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng." (Cdao) |
Lookup completed in 60,899 µs.