| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| beard, mustache | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | beard | râu xồm | bushy beard |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lông cứng mọc ở cằm và phía trên môi trên, thường ở đàn ông hoặc ở một số loài động vật | cạo râu ~ vuốt râu hùm (tng) |
| N | cơ quan xúc giác, hình râu, mọc ở đầu một số côn trùng, tôm, cá | râu tôm ~ râu cá chép |
| N | bộ phận của hoa ở một số cây | râu ngô |
| Compound words containing 'râu' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cạo râu | 34 | to shave |
| râu ria | 11 | beard and moustaches |
| để râu | 10 | to grow or wear a beard |
| mày râu | 9 | brow and beard, the male |
| râu mép | 9 | moustache |
| râu dê | 3 | goat’s beard, goatee |
| dao cạo râu | 2 | razor |
| râu xồm | 2 | bushy beard, thick beard |
| râu mày | 1 | |
| râu quặp | 1 | curled-down moustache |
| vuốt râu | 1 | to stroke one’s moustache or beard |
| lên râu | 0 | put on airs, become arrogant |
| một bộ râu | 0 | a beard |
| ngay râu | 0 | ngây mặt ra, không nói lại được [nói về người đàn ông] |
| phờ râu | 0 | như phờ [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| quặp râu | 0 | Hen-pecked |
| râu ba chòm | 0 | beard growing on the chin and on both cheeks |
| râu cẳm | 0 | beard |
| râu Huê Kỳ | 0 | mustache |
| râu hầm | 0 | a thick and short beard |
| râu quai nón | 0 | side-whiskers |
| râu trê | 0 | |
| râu xòa | 0 | scraggly beard |
| rậm râu | 0 | thick beard |
| vuốt râu hùm | 0 | ví việc làm dại dột, nguy hiểm, chọc tức người có sức mạnh, có uy quyền |
| đinh râu | 0 | small boil round the mouth |
| đầu râu | 0 | head and beard |
| đầu râu tóc bạc | 0 | (signs of) old age |
Lookup completed in 158,750 µs.