bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
clear, distinct; clearly, distinctly; to know well, understand clearly
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj clear rõ như ban ngày | As clear as day
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
I từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ mà mình cho là hơn hẳn bình thường và có thể thấy rất rõ rõ chán ~ rõ dơ ~ nói rõ to
V hiểu, biết tường tận, cụ thể không rõ nguyên do ~ "Bây giờ rõ mặt đôi ta, Biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao?" (TKiều)
A ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác trông thấy rõ mồn một ~ phân biệt rõ trắng đen ~ giảng cho rõ nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,893 occurrences · 172.85 per million #685 · Core

Lookup completed in 166,223 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary