| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear, distinct; clearly, distinctly; to know well, understand clearly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | clear | rõ như ban ngày | As clear as day |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| I | từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ mà mình cho là hơn hẳn bình thường và có thể thấy rất rõ | rõ chán ~ rõ dơ ~ nói rõ to |
| V | hiểu, biết tường tận, cụ thể | không rõ nguyên do ~ "Bây giờ rõ mặt đôi ta, Biết đâu rồi nữa chẳng là chiêm bao?" (TKiều) |
| A | ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác | trông thấy rõ mồn một ~ phân biệt rõ trắng đen ~ giảng cho rõ nghĩa |
| Compound words containing 'rõ' (39) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rõ ràng | 2,584 | clear, distinct, obvious, evident, plain |
| rõ rệt | 463 | clear, evident, plain, distinct, specific |
| hiểu rõ | 221 | to understand clearly |
| nói rõ | 166 | to say clearly, clarify |
| rõ là | 80 | it is clear that, clearly |
| không rõ | 62 | unclear |
| ghi rõ | 38 | to note clearly, make clear |
| nổi rõ | 30 | stand out in relief |
| sáng rõ | 19 | Self-evident |
| nghe rõ | 13 | to hear clearly |
| biết rõ | 11 | to know clearly |
| thấy rõ | 7 | to see clearly |
| chỉ rõ | 5 | to denote, enumerate |
| nói rõ ràng | 5 | to say clearly |
| nắm rõ | 5 | to know well, understand |
| vạch rõ | 5 | to point out |
| chưa rõ | 3 | to net yet be clear |
| nhớ rõ | 2 | to clearly remember |
| rõ mồn một | 2 | absolutely clear |
| biết rõ trắng đen | 0 | to know very clearly, distinctly |
| có bằng chứng rõ rệt | 0 | to have clear proof |
| cần nói rõ rằng | 0 | it must be stated clearly (that) |
| dấu hiệu rõ rệt | 0 | clear sign |
| giải thích rõ | 0 | to explain clearly |
| hai năm rõ mười | 0 | it’s as clear as daylight |
| hiểu rõ thêm | 0 | to understand more clearly |
| không rõ ràng | 0 | to be unclear |
| mô tả rõ | 0 | to describe clearly |
| nghe không rõ | 0 | to not hear clearly |
| nhận rõ chân giá trị | 0 | to clearly recognize the true value |
| nhận rõ ra | 0 | to see clearly, recognize |
| rõ khéo | 0 | now then, now, now |
| rõ như ban ngày | 0 | as clear as daylight or crystal |
| sự khác biệt rõ ràng | 0 | a clear, obvious difference |
| thông điệp rõ ràng | 0 | a clear message |
| yêu cầu giải thích rõ | 0 | to demand a clear explanation |
| để rõ ràng hơn | 0 | to make something clearer, clarify |
| định nghĩa rõ rệt | 0 | a clear definition |
| ấn định rõ ràng | 0 | to be clearly fixed |
Lookup completed in 166,223 µs.