| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| now then, now, now | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Now then; now, now | Rõ khéo cái anh này, sao cầm nhầm cái bút của người ta! | Now, now, you, you have taken my pen by mistake! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý mỉa mai hay trách móc một cách nhẹ nhàng | rõ khéo bày vẽ ~ "Anh này rõ khéo làm ăn, Đi cày chẳng biết, chít khăn mượn người." (Cdao) |
Lookup completed in 61,966 µs.