| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear, distinct, obvious, evident, plain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rõ đến mức ai cũng có thể thấy, có thể nhận biết được một cách dễ dàng | bằng chứng rõ ràng ~ trả lời một cách rõ ràng |
Lookup completed in 174,191 µs.