| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear, evident, plain, distinct, specific | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rõ đến mức có những biểu hiện cụ thể, nhận thấy được một cách dễ dàng | tiến bộ rõ rệt ~ "Cái lạnh man mác của chiều thu gần tàn Bính cảm thấy rõ rệt lắm." (Nguyên Hồng; 1) |
Lookup completed in 172,780 µs.