bietviet

rõ rệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
clear, evident, plain, distinct, specific
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rõ đến mức có những biểu hiện cụ thể, nhận thấy được một cách dễ dàng tiến bộ rõ rệt ~ "Cái lạnh man mác của chiều thu gần tàn Bính cảm thấy rõ rệt lắm." (Nguyên Hồng; 1)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 463 occurrences · 27.66 per million #3,241 · Intermediate

Lookup completed in 172,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary