| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to draw (gun), pull out, recede (crowd), withdraw | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to pull out; to draw out; to get out | rút tiền ở ngân hàng ra | to draw out money from the bank to go down; to ebb |
| verb | to pull out; to draw out; to get out | nước lụt đã rút | the flood has gone down to shrink in the wash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy ra, tách ra khỏi một vật chứa hoặc một tập hợp nào đó | hắn rút gươm ra ~ rút thẻ ~ xin rút khỏi danh sách đề cử |
| V | lấy trở về, thu trở lại cái đã đưa ra | rút tiền tiết kiệm ~ họ đã rút đơn tố cáo |
| V | lấy ra cái nội dung mình cần, qua một quá trình so sánh, phân tích, suy luận | lần này, tôi đã rút kinh nghiệm ~ rút ra nhiều bài học bổ ích ~ chúng tôi đã rút ra kết luận rằng |
| V | nắm một đầu [thường là dây] kéo cho di chuyển trượt qua một điểm, một vật cố định nào đó | rút quần áo đã phơi khô ~ rút ngắn dây lại |
| V | chuyển về một vị trí ở phía sau, phía trong, kín đáo hơn | anh rút về tuyến sau ~ quân lính rút vào rừng |
| V | làm giảm bớt | rút chỉ tiêu ~ họ đã rút thời hạn nộp hồ sơ ~ rút số người |
| Compound words containing 'rút' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rút lui | 1,471 | to pull out, step back, withdraw, stand down; withdrawal |
| rút quân | 442 | to withdraw troops |
| rút ra | 239 | to pull out, be derived |
| rút ngắn | 196 | to abridge, curtail |
| rút gọn | 129 | (toán) Reduce |
| rút chạy | 114 | withdraw and take flight |
| vi rút | 84 | virus |
| nước rút | 81 | sự dồn sức để tăng tốc độ lên mức cao nhất khi gần về đích trong cuộc đua |
| gấp rút | 66 | very pressing, very urgent |
| co rút | 23 | to contract |
| rút xuống | 19 | to recede |
| chuột rút | 16 | cramp |
| rút bớt | 13 | diminish, reduce |
| bòn rút | 11 | to squeeze (money) |
| rút ruột | 8 | Draw from the centre |
| rút xương | 7 | to bone |
| bức rút | 6 | urgent, pressing |
| rau rút | 5 | neptunia |
| rút tỉa | 5 | to draw a conclusion; to extract the essence of sth |
| rút cục | 4 | in the end, at last |
| rút cuộc | 3 | |
| kháng vi rút | 1 | antiviral |
| rút lại | 1 | to withdraw |
| câu rút | 0 | cross |
| dải rút | 0 | dây luồn vào cạp để buộc quần hoặc váy |
| dấp rút | 0 | urgent, pressing |
| học rút | 0 | to cram (study) |
| lũ rút đi | 0 | the flood receeds |
| một vụ rút lui chiến thuật | 0 | a tactical withdrawal |
| nói rút lại | 0 | in short, make a long story short |
| nước sông đã rút xuống | 0 | the river (water) receded |
| qua cầu rút ván | 0 | to lift the arch after crossing the bridge |
| rút dây động rừng | 0 | to pull a vine and shake the woods |
| rút khỏi | 0 | to withdraw from, unsubscribe |
| rút lui an toàn | 0 | covered retreat |
| rút lui khỏi | 0 | to pull out, withdraw |
| rút lại là | 0 | boil down to |
| rút lại lời kiện | 0 | to drop charges, a lawsuit |
| rút lại sự chống đối | 0 | to withdraw one’s opposition |
| rút mủ | 0 | to drain |
| rút ra khỏi | 0 | to remove from, pull out of |
| rút rát | 0 | xem nhút nhát |
| rút súng | 0 | to draw or pull out a gun |
| rút tiền | 0 | lấy ra một phần hay toàn bộ số tiền đã gửi ở một quỹ nào đó |
| rút vào thế thủ | 0 | to tighten up, pull back, make more conservative |
| rút đi | 0 | to pull out, receed |
| rút đơn kiện | 0 | to drop a (criminal) charge |
| rút được kinh nghiệm vụ trước | 0 | to draw from previous experience |
| sau dịp rút quân từ cam bốt | 0 | after withdrawing troops from Cambodia |
| tính co rút | 0 | contractibility |
| vi rút học | 0 | virology |
| đúc rút | 0 | chọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại |
Lookup completed in 153,306 µs.