| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pull out, step back, withdraw, stand down; withdrawal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rời bỏ vị trí, trở về phía sau | quân địch rút lui khỏi trận địa |
| V | rút về, thôi không đưa ra nữa, không tham gia nữa | xin rút lui, không tham gia ứng cử nữa ~ tuyên bố rút lui khỏi đội tuyển ~ rút lui ý kiến |
Lookup completed in 151,396 µs.