| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fall, drop, come down, slide down | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to fall; to drop; to come down | tuyết rơi | snow is falling |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | di chuyển xuống mặt đất một cách tự nhiên khi không có gì giữ lại ở vị trí trên cao | lá đang rơi ~ máy bay rơi ~ mưa rơi |
| V | ở vào tình trạng, hoàn cảnh không may | người chiến sĩ đã rơi vào tay quân thù ~ quân địch đang rơi vào thế bị động |
| Compound words containing 'rơi' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rơi xuống | 510 | to fall down |
| bỏ rơi | 280 | to abandon, give up, drop |
| đánh rơi | 40 | to drop |
| rơi rụng | 11 | be lost gradually, go gradually |
| rơi lệ | 10 | to shed tears |
| rơi vãi | 5 | be spilled, scatter |
| tuyết rơi | 4 | snowfall |
| con rơi | 3 | illegitimate child, child born out of wedlock, bastard child |
| tờ rơi | 2 | tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi |
| rơi rớt | 1 | left, remain |
| buột tay đánh rơi cái chén | 0 | to let a cup slip down from one’s hand |
| bị rơi lại phía sau | 0 | to be left behind |
| mủi lòng rơi nước mắt | 0 | to shed tears out of compassion |
| rơi trở lại trái đất | 0 | to fall back to earth |
| rơi vào suy thoái | 0 | to slide into recession |
| rơi vào sự mâu thuẩn | 0 | to fall into a conflict, contradiction |
| rơi vào tay | 0 | to fall into someone’s hands |
| rơi đánh bẹt một cái | 0 | to fall with a flop |
| tuyết bắt đầu rơi | 0 | snow is starting to fall |
| đầu rơi máu chảy | 0 | blood and flesh fly |
| đẻ rơi | 0 | to be born on the way to the hospital |
Lookup completed in 204,143 µs.