| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to receive, greet, welcome | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi thành đoàn có cờ trống, đèn đuốc, v.v. để làm lễ đón về hoặc để biểu thị sự vui mừng, phấn khởi trong ngày hội | đoàn vận động viên đang rước đuốc ~ trẻ em đang rước đèn trung thu |
| V | đón về một cách trân trọng | rước thầy về dạy cho con ~ họ rước thầy cúng về nhà |
| V | như đón | bà con rước khách về làng |
| Compound words containing 'rước' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đám rước | 36 | procession |
| đón rước | 15 | receive with consideration, welcome with high regards |
| rước đèn | 3 | lantern parade |
| tiếp rước | 3 | welcome, entertain |
| nói rước | 0 | exaggerate |
| rước khách | 0 | |
| rước xách | 0 | đón rước với đầy đủ các nghi thức [nói khái quát, thường hàm ý than phiền] |
Lookup completed in 187,519 µs.