bietviet

rước

Vietnamese → English (VNEDICT)
to receive, greet, welcome
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi thành đoàn có cờ trống, đèn đuốc, v.v. để làm lễ đón về hoặc để biểu thị sự vui mừng, phấn khởi trong ngày hội đoàn vận động viên đang rước đuốc ~ trẻ em đang rước đèn trung thu
V đón về một cách trân trọng rước thầy về dạy cho con ~ họ rước thầy cúng về nhà
V như đón bà con rước khách về làng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 292 occurrences · 17.45 per million #4,361 · Intermediate

Lookup completed in 187,519 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary