bietviet

rước xách

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đón rước với đầy đủ các nghi thức [nói khái quát, thường hàm ý than phiền] cải làng năm nay không có tế lễ, rước xách gì

Lookup completed in 80,229 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary