bietviet

rạch

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) canal, stream; (2) to cut, rip, divide
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to leap from the water to slit; to slash rạch cái hộp giấy | to slit a paper box to divide; to split
verb to leap from the water to slit; to slash rạch đôi sơn hà | to divide the land in halves
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại được hệ thống kênh, rạch chằng chịt
V làm cho đứt thành đường trên bề mặt, bằng vật sắc rạch mặt ăn vạ ~ bị kẻ gian rạch túi ~ chớp rạch ngang dọc bầu trời
N đường rãnh nhỏ, nông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây xẻ rạch ~ đánh rạch ~ khơi rạch để thoát nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 291 occurrences · 17.39 per million #4,375 · Intermediate

Lookup completed in 192,307 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary