rạch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) canal, stream; (2) to cut, rip, divide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to leap from the water to slit; to slash |
rạch cái hộp giấy | to slit a paper box to divide; to split |
| verb |
to leap from the water to slit; to slash |
rạch đôi sơn hà | to divide the land in halves |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại được |
hệ thống kênh, rạch chằng chịt |
| V |
làm cho đứt thành đường trên bề mặt, bằng vật sắc |
rạch mặt ăn vạ ~ bị kẻ gian rạch túi ~ chớp rạch ngang dọc bầu trời |
| N |
đường rãnh nhỏ, nông, xẻ trên mặt ruộng để gieo hạt, trồng cây |
xẻ rạch ~ đánh rạch ~ khơi rạch để thoát nước |
Lookup completed in 192,307 µs.