bietviet

rạn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj cracked; crackled chén rạn | a cracked cup
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đá ngầm ở biển, không nhô lên khỏi mặt nước rạn san hô ~ thuyền va phải rạn đá
V ở tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, mà có những chỗ hơi nứt ra thành những đường nhỏ hoặc hơi rách ra cái cốc này đã rạn ~ rạn mất cái cốc rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 327 occurrences · 19.54 per million #4,067 · Intermediate

Lookup completed in 174,626 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary