| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | cracked; crackled | chén rạn | a cracked cup |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đá ngầm ở biển, không nhô lên khỏi mặt nước | rạn san hô ~ thuyền va phải rạn đá |
| V | ở tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, mà có những chỗ hơi nứt ra thành những đường nhỏ hoặc hơi rách ra | cái cốc này đã rạn ~ rạn mất cái cốc rồi |
| Compound words containing 'rạn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rạn nứt | 70 | to be harmed, crack; crack, rift |
| rạn vỡ | 2 | broken |
| nứt rạn | 1 | crack, fissure |
| da rạn | 0 | mặt ngoài của đồ sành, đồ sứ có những đường nhỏ trông giống như vết nứt, vết rạn [nói về một kiểu men] |
| sự rạn nứt trong chính phủ | 0 | cracks in the government |
Lookup completed in 174,626 µs.