| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tent, booth flat on the ground, theater | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mái, nhà dựng tạm để che mưa nắng khi có hội hè, đình đám | dựng rạp đám cưới |
| N | công trình xây dựng để làm nơi trình chiếu, biểu diễn nghệ thuật trước công chúng | rạp hát ~ rạp xiếc ~ rạp chiếu phim |
| V | áp sát, gần như nằm xuống trên một bề mặt nào đó | cúi rạp ~ nằm rạp xuống đất ~ cây cối bị đè rạp |
| Compound words containing 'rạp' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rậm rạp | 110 | bushy, dense |
| rạp hát | 46 | theater |
| rạp xiếc | 26 | circus |
| rạp chiếu bóng | 5 | movie theater, cinema |
| cúi rạp | 2 | to bow down to the ground, bow low |
| nhà rạp | 2 | canvas tent (set up temporarily for a ceremony) |
| che rạp | 0 | set up a stage |
| ráp rạp | 0 | |
| rạp chớp bóng | 0 | movie theater |
| rạp chớp ảnh | 0 | movie theater |
| rạp hát bóng | 0 | movie theater |
Lookup completed in 159,510 µs.