bietviet

rạp

Vietnamese → English (VNEDICT)
tent, booth flat on the ground, theater
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mái, nhà dựng tạm để che mưa nắng khi có hội hè, đình đám dựng rạp đám cưới
N công trình xây dựng để làm nơi trình chiếu, biểu diễn nghệ thuật trước công chúng rạp hát ~ rạp xiếc ~ rạp chiếu phim
V áp sát, gần như nằm xuống trên một bề mặt nào đó cúi rạp ~ nằm rạp xuống đất ~ cây cối bị đè rạp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 662 occurrences · 39.55 per million #2,529 · Intermediate

Lookup completed in 159,510 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary