bietviet

rậm rịch

Vietnamese → English (VNEDICT)
with animation, with excitement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả những tiếng động trầm, nặng, liên tục, nhưng không đều, do hoạt động khẩn trương, nhưng không ồn ào của nhiều người rậm rịch giã gạo ~ tiếng chân bước rậm rịch ngoài ngõ
V như rục rịch [ng1] họ đang rậm rịch làm nhà ~ rậm rịch cưới vợ

Lookup completed in 85,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary