bietviet

rập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to copy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phỏng theo, làm hoàn toàn giống với một cái mẫu có sẵn rập cùng một khuôn ~ rập theo mẫu của nước ngoài
V [nhiều người] làm việc gì cùng một lúc và cùng một kiểu, hoàn toàn giống nhau, khớp với nhau cùng hô rập một tiếng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,450 occurrences · 86.63 per million #1,366 · Core

Lookup completed in 224,238 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary