bietviet

rắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) snake; (2) hard, rigid; to harden
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj hard; rigid rắn như rát | as hard a sa iron
noun snake; serpent rắn độc | poisonous snake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật thuộc lớp bò sát, thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân rắn độc ~ cõng rắn cắn gà nhà (tng)
A có khả năng chịu đựng được tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng rắn như đá ~ mềm nắn rắn buông (tng)
A có khả năng chịu đựng được những tác động bất lợi về tâm lí mà tinh thần, tình cảm không bị ảnh hưởng mặt rắn đanh ~ tay đó rắn lắm, khó mà thuyết phục được
A [vật chất] ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa chất rắn ~ ở thể rắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,244 occurrences · 74.33 per million #1,571 · Intermediate

Lookup completed in 751,189 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary